← Quay lại bài họcMẹo: khi in, chọn khổ A4 và tắt "Đầu trang và chân trang" của trình duyệt.
LemonmathPhiếu tự học
Lớp 9 · Bài 3.3

Biến đổi đơn giản và rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai

Họ và tên: Ngày: Thời gian làm: phút

Mục tiêu

Ghi nhớ

Bài tập

Bài 1

Đưa thừa số ra ngoài dấu căn: a) 75\sqrt{75}; b) 200\sqrt{200}; c) 28a2\sqrt{28a^2} với a<0a<0.

Bài 2

Tính 20−45+35\sqrt{20}-\sqrt{45}+3\sqrt5.

Bài 3

a) So sánh 434\sqrt3 và 353\sqrt5.

b) Sắp xếp theo thứ tự tăng dần: 272\sqrt7, 333\sqrt3, 424\sqrt2.

Bài 4

Trục căn thức ở mẫu: a) 105\dfrac{10}{\sqrt5}; b) 23+1\dfrac{2}{\sqrt3+1}; c) 47−3\dfrac{4}{\sqrt7-\sqrt3}.

Bài 5

Khử mẫu của biểu thức lấy căn: a) 23\sqrt{\dfrac23}; b) 58\sqrt{\dfrac58}.

Bài 6

Tính (12+27)⋅3\left(\sqrt{12}+\sqrt{27}\right)\cdot\sqrt3.

Bài 7

Ba mảnh vườn hình vuông có diện tích 1818 m², 3232 m² và 5050 m² được xếp liền nhau thành một hàng. Tính tổng độ dài ba cạnh nằm trên hàng đó: viết dạng gọn, rồi làm tròn đến hàng phần trăm.

Bài 8

Rút gọn biểu thức B=ab+baa+bB=\dfrac{a\sqrt b+b\sqrt a}{\sqrt a+\sqrt b} với a>0a>0, b>0b>0.

Bài 9

Cho biểu thức P=xx−3−3x+3P=\dfrac{\sqrt x}{\sqrt x-3}-\dfrac{3}{\sqrt x+3}.

a) Tìm điều kiện xác định của biểu thức PP.

b) Rút gọn PP.

c) Tính giá trị của PP khi x=36x=36.

d) Tìm xx để P=2P=2.

Bài 10 Thử thách

Tính C=4−23+4+23C=\sqrt{4-2\sqrt3}+\sqrt{4+2\sqrt3}.

Kiểm tra mini

Làm trong 15 phút, không xem lại bài. Phần I khoanh một chữ cái; Phần II ghi Đ hoặc S cho từng ý; Phần III ghi đáp số vào ô.

Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1. 72\sqrt{72} bằng
A. 626\sqrt2.B. 36236\sqrt2.C. 262\sqrt6.D. 323\sqrt2.
Câu 2. Trục căn thức ở mẫu của 62\dfrac{6}{\sqrt2} ta được
A. 323\sqrt2.B. 626\sqrt2.C. 3\sqrt3.D. 33.
Câu 3. 15−2\dfrac{1}{\sqrt5-2} bằng
A. 5+2\sqrt5+2.B. 5−2\sqrt5-2.C. 5+23\dfrac{\sqrt5+2}{3}.D. −5−2-\sqrt5-2.
Câu 4. Với a<0a<0, a3a\sqrt3 bằng
A. 3a2\sqrt{3a^2}.B. −3a2-\sqrt{3a^2}.C. 3a\sqrt{3a}.D. −3a-\sqrt{3a}.

Phần II. Trắc nghiệm đúng sai

Câu 1. Cho A=50−18+8A=\sqrt{50}-\sqrt{18}+\sqrt8. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a) 50=52\sqrt{50}=5\sqrt2.Đ / S
b) A=40A=\sqrt{40}.Đ / S
c) A⋅2=8A\cdot\sqrt2=8.Đ / S
d) 1A=28\dfrac1A=\dfrac{\sqrt2}{8}. Đ / S

Phần III. Trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1. Tính 75−123\dfrac{\sqrt{75}-\sqrt{12}}{\sqrt3}.
Câu 2. Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 98\sqrt{98} m và chiều rộng 32\sqrt{32} m. Tính chu vi của mảnh đất theo mét (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).

Điểm: ........ / 10

Gợi ý (chỉ xem khi bí)

Bài 1.

Kiến thức: A2B=∣A∣B\sqrt{A^2B}=|A|\sqrt B.

Gợi ý các bước:

  1. Tìm số chính phương lớn nhất là ước của số dưới dấu căn.
  2. Đưa căn của nó ra ngoài; với chữ, xét dấu.
Bài 2.

Kiến thức: đưa ra ngoài dấu căn để được các căn đồng dạng.

Gợi ý các bước:

  1. Viết 20=25\sqrt{20}=2\sqrt5, 45=35\sqrt{45}=3\sqrt5.
  2. Cộng, trừ các hệ số.
Bài 3.

Kiến thức: với A≥0A\ge0, AB=A2BA\sqrt B=\sqrt{A^2B}.

Gợi ý các bước:

  1. Đưa hệ số vào trong dấu căn.
  2. So sánh các số dưới dấu căn.
Bài 4.

Kiến thức: AB=ABB\dfrac A{\sqrt B}=\dfrac{A\sqrt B}B; nhân với biểu thức liên hợp của mẫu.

Gợi ý các bước:

  1. Chọn biểu thức để nhân cả tử và mẫu.
  2. Tính mẫu bằng hằng đẳng thức, rồi rút gọn.
Bài 5.

Kiến thức: AB=AB∣B∣\sqrt{\dfrac AB}=\dfrac{\sqrt{AB}}{|B|}.

Gợi ý các bước:

  1. Nhân tử và mẫu dưới dấu căn để mẫu thành số chính phương.
  2. Khai căn mẫu.
Bài 6.

Kiến thức: a⋅b=ab\sqrt a\cdot\sqrt b=\sqrt{ab} (xem khai căn bậc hai với phép nhân và phép chia).

Gợi ý các bước:

  1. Nhân phân phối.
  2. Gộp thành một căn rồi khai căn.
Bài 7.

Kiến thức: cạnh hình vuông diện tích SS là S\sqrt S; đưa thừa số ra ngoài dấu căn.

Gợi ý các bước:

  1. Viết ba cạnh dưới dạng a2a\sqrt2.
  2. Cộng, rồi bấm máy.
Bài 8.

Kiến thức: a=(a)2a=\left(\sqrt a\right)^2 với a≥0a\ge0; đặt nhân tử chung.

Gợi ý các bước:

  1. Viết tử thành ab(a+b)\sqrt a\sqrt b\left(\sqrt a+\sqrt b\right).
  2. Rút gọn với mẫu.
Bài 9.

Kiến thức: mẫu chung (x−3)(x+3)=x−9\left(\sqrt x-3\right)\left(\sqrt x+3\right)=x-9.

Gợi ý các bước:

  1. Cần x≥0x\ge0 và x≠3\sqrt x\neq3.
  2. Quy đồng, thu gọn tử.
  3. Thay x=36x=36; giải phương trình ở câu d và đối chiếu điều kiện.
Bài 10.

Kiến thức: (3±1)2=4±23\left(\sqrt3\pm1\right)^2=4\pm2\sqrt3 và A2=∣A∣\sqrt{A^2}=|A|.

Gợi ý các bước:

  1. Viết 4−23=(3−1)24-2\sqrt3=\left(\sqrt3-1\right)^2 và 4+23=(3+1)24+2\sqrt3=\left(\sqrt3+1\right)^2.
  2. Bỏ căn, xét dấu 3−1\sqrt3-1.

Tự đánh giá

#Tự làm đượcCần gợi ýChưa làm được
1☐☐☐
2☐☐☐
3☐☐☐
4☐☐☐
5☐☐☐
6☐☐☐
7☐☐☐
8☐☐☐
9☐☐☐
10☐☐☐

Làm lại các bài chưa đúng sau: ☐ 1 ngày   ☐ 3 ngày   ☐ 7 ngày

Quét mã để xem lời giải từng bước