← Quay lại bài họcMẹo: khi in, chọn khổ A4 và tắt "Đầu trang và chân trang" của trình duyệt.
LemonmathPhiếu tự học
Lớp 9 · Bài 3.1

Căn bậc hai và căn thức bậc hai

Họ và tên: Ngày: Thời gian làm: phút

Mục tiêu

Ghi nhớ

Bài tập

Bài 1

Tìm các căn bậc hai của: a) 121121; b) 0,490{,}49; c) 2536\dfrac{25}{36}.

Bài 2

Tính: a) 0,64+1,21\sqrt{0{,}64}+\sqrt{1{,}21}; b) (7)2−(−6)2\left(\sqrt7\right)^2-\sqrt{(-6)^2}.

Bài 3

So sánh: a) 66 và 35\sqrt{35}; b) 10−1\sqrt{10}-1 và 22.

Bài 4

Tìm điều kiện của xx để mỗi căn thức xác định: a) 3x−12\sqrt{3x-12}; b) 7−2x\sqrt{7-2x}; c) x2+4\sqrt{x^2+4}.

Bài 5

Rút gọn các biểu thức sau: a) (3−1)2\sqrt{\left(\sqrt3-1\right)^2}; b) (3−11)2\sqrt{\left(3-\sqrt{11}\right)^2}.

Bài 6

Một tấm thảm hình vuông có diện tích 3030 m². Tính chu vi tấm thảm (làm tròn đến hàng phần mười).

Bài 7

Dùng công thức t=h5t=\sqrt{\dfrac{h}{5}} (giây) cho vật rơi tự do từ độ cao hh mét.

a) Một quả bóng rơi từ độ cao 8080 m. Sau bao lâu nó chạm đất?

b) Một viên bi rơi mất đúng 2,52{,}5 giây. Viên bi được thả từ độ cao bao nhiêu?

Bài 8

Rút gọn biểu thức Q=x2−6x+9−xQ=\sqrt{x^2-6x+9}-x với x≥3x\ge3.

Bài 9

Cho biểu thức A=4x−8A=\sqrt{4x-8}.

a) Tìm điều kiện xác định của AA.

b) Tính giá trị của AA khi x=6x=6.

c) Tìm xx để A=6A=6.

Bài 10 Thử thách

Tìm xx, biết x2=2x−3\sqrt{x^2}=2x-3.

Kiểm tra mini

Làm trong 15 phút, không xem lại bài. Phần I khoanh một chữ cái; Phần II ghi Đ hoặc S cho từng ý; Phần III ghi đáp số vào ô.

Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1. Căn bậc hai số học của 4949 là
A. 77.B. −7-7.C. 77 và −7-7.D. 24,524{,}5.
Câu 2. (−8)2\sqrt{(-8)^2} bằng
A. −8-8.B. 88.C. 6464.D. ±8\pm8.
Câu 3. Căn thức 6−3x\sqrt{6-3x} xác định khi
A. x≥2x\ge2.B. x≤2x\le2.C. x≥−2x\ge-2.D. x≤−2x\le-2.
Câu 4. (5−3)2\sqrt{\left(\sqrt5-3\right)^2} bằng
A. 5−3\sqrt5-3.B. 3−53-\sqrt5.C. 3+53+\sqrt5.D. 14−6514-6\sqrt5.

Phần II. Trắc nghiệm đúng sai

Câu 1. Cho biểu thức A=2x+10A=\sqrt{2x+10}. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a) AA xác định khi x≥−5x\ge-5.Đ / S
b) Khi x=3x=3 thì A=4A=4.Đ / S
c) Khi x=−3x=-3 thì A=−2A=-2.Đ / S
d) A=0A=0 khi x=5x=5. Đ / S

Phần III. Trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1. Tính 0,81+(−1,2)2\sqrt{0{,}81}+\sqrt{(-1{,}2)^2}.
Câu 2. Thời gian tt (giây) để một vật rơi tự do từ độ cao hh mét chạm đất được tính bởi công thức t=h5t=\sqrt{\dfrac{h}{5}}. Một vật rơi tự do từ độ cao 61,2561{,}25 m. Hỏi sau bao nhiêu giây vật chạm đất?

Điểm: ........ / 10

Gợi ý (chỉ xem khi bí)

Bài 1.

Kiến thức: số dương aa có hai căn bậc hai là a\sqrt{a} và −a-\sqrt{a}.

Gợi ý các bước:

  1. Tìm số dương có bình phương bằng số đã cho.
  2. Viết thêm số đối của nó.
Bài 2.

Kiến thức: (a)2=a\left(\sqrt{a}\right)^2=a với a≥0a\ge0; a2=∣a∣\sqrt{a^2}=|a|.

Gợi ý các bước:

  1. Khai căn từng số.
  2. Cộng hoặc trừ.
Bài 3.

Kiến thức: với aa, b≥0b\ge0: a<b  ⟺  a<ba<b\iff\sqrt{a}<\sqrt{b}.

Gợi ý các bước:

  1. Viết số nguyên dưới dạng căn: 6=366=\sqrt{36}, 3=93=\sqrt9.
  2. So sánh hai số dưới dấu căn.
Bài 4.

Kiến thức: A\sqrt{A} xác định khi A≥0A\ge0.

Gợi ý các bước:

  1. Viết bất phương trình A≥0A\ge0.
  2. Giải; nhớ đổi chiều khi chia cho số âm.
Bài 5.

Kiến thức: A2=∣A∣\sqrt{A^2}=|A|.

Gợi ý các bước:

  1. Xét dấu số bên trong (so sánh 3\sqrt3 với 11, 11\sqrt{11} với 33).
  2. Bỏ dấu giá trị tuyệt đối.
Bài 6.

Kiến thức: hình vuông diện tích SS có cạnh S\sqrt{S}.

Gợi ý các bước:

  1. Cạnh là 30\sqrt{30} m.
  2. Chu vi bằng 44 lần cạnh; bấm máy rồi làm tròn ở bước cuối.
Bài 7.

Kiến thức: t=h5  ⟺  t2=h5  ⟺  h=5t2t=\sqrt{\dfrac{h}{5}}\iff t^2=\dfrac{h}{5}\iff h=5t^2 (với t≥0t\ge0).

Gợi ý các bước:

  1. Câu a: thay h=80h=80.
  2. Câu b: dùng h=5t2h=5t^2.
Bài 8.

Kiến thức: hằng đẳng thức (a−b)2=a2−2ab+b2(a-b)^2=a^2-2ab+b^2 (lớp 8) và A2=∣A∣\sqrt{A^2}=|A|.

Gợi ý các bước:

  1. Viết x2−6x+9=(x−3)2x^2-6x+9=(x-3)^2.
  2. Với x≥3x\ge3, ∣x−3∣=x−3|x-3|=x-3.
Bài 9.

Kiến thức: B\sqrt{B} xác định khi B≥0B\ge0; với c≥0c\ge0, B=c  ⟺  B=c2\sqrt{B}=c\iff B=c^2.

Gợi ý các bước:

  1. Giải 4x−8≥04x-8\ge0.
  2. Thay x=6x=6.
  3. Giải 4x−8=364x-8=36 và đối chiếu điều kiện.
Bài 10.

Kiến thức: x2=∣x∣≥0\sqrt{x^2}=|x|\ge0, nên vế phải cũng phải không âm.

Gợi ý các bước:

  1. Điều kiện: 2x−3≥02x-3\ge0, tức x≥1,5x\ge1{,}5.
  2. Khi đó x>0x>0 nên ∣x∣=x|x|=x; giải x=2x−3x=2x-3.

Tự đánh giá

#Tự làm đượcCần gợi ýChưa làm được
1☐☐☐
2☐☐☐
3☐☐☐
4☐☐☐
5☐☐☐
6☐☐☐
7☐☐☐
8☐☐☐
9☐☐☐
10☐☐☐

Làm lại các bài chưa đúng sau: ☐ 1 ngày   ☐ 3 ngày   ☐ 7 ngày

Quét mã để xem lời giải từng bước