Mục tiêu bài học
Khai triển ( a + b ) n (a+b)^n ( a + b ) n bằng tam giác Pascal và hệ số nhị thức.
Viết số hạng tổng quát T k + 1 T_{k+1} T k + 1 và tìm một hệ số cho trước hoặc số hạng không chứa x x x .
Tìm tổng các hệ số bằng phép thế.
Dùng vài số hạng đầu của khai triển để tính gần đúng các luỹ thừa như 1,01 5 1{,}01^5 1 , 0 1 5 .
Bạn đã biết ( a + b ) 2 = a 2 + 2 a b + b 2 (a+b)^2=a^2+2ab+b^2 ( a + b ) 2 = a 2 + 2 ab + b 2 . Còn ( a + b ) 5 (a+b)^5 ( a + b ) 5 thì sao? Nhân năm ngoặc bằng tay vừa chậm vừa dễ sai, nhưng có một quy luật, và nó xuất phát từ việc đếm: mỗi số hạng hình thành khi chọn a a a hoặc b b b từ mỗi ngoặc. Đó chính xác là điều các hệ số nhị thức C n k C_n^k C n k đếm.
Các luỹ thừa nhỏ và tam giác Pascal
( a + b ) 2 = a 2 + 2 a b + b 2 ( a + b ) 3 = a 3 + 3 a 2 b + 3 a b 2 + b 3 ( a + b ) 4 = a 4 + 4 a 3 b + 6 a 2 b 2 + 4 a b 3 + b 4 \begin{aligned}(a+b)^2&=a^2+2ab+b^2\\(a+b)^3&=a^3+3a^2b+3ab^2+b^3\\(a+b)^4&=a^4+4a^3b+6a^2b^2+4ab^3+b^4\end{aligned} ( a + b ) 2 ( a + b ) 3 ( a + b ) 4 = a 2 + 2 ab + b 2 = a 3 + 3 a 2 b + 3 a b 2 + b 3 = a 4 + 4 a 3 b + 6 a 2 b 2 + 4 a b 3 + b 4
Các hệ số 1 , 2 , 1 1, 2, 1 1 , 2 , 1 rồi 1 , 3 , 3 , 1 1, 3, 3, 1 1 , 3 , 3 , 1 rồi 1 , 4 , 6 , 4 , 1 1, 4, 6, 4, 1 1 , 4 , 6 , 4 , 1 tạo thành tam giác Pascal : mỗi số bằng tổng hai số ở ngay phía trên, vì C n k + C n k + 1 = C n + 1 k + 1 C_n^k+C_n^{k+1}=C_{n+1}^{k+1} C n k + C n k + 1 = C n + 1 k + 1 .
1 1 1 1 2 1 1 3 3 1 1 4 6 4 1 1 5 10 10 5 1 1 6 15 20 15 6 1 \begin{array}{ccccccccccccc}
& & & & & & 1 & & & & & & \\
& & & & & 1 & & 1 & & & & & \\
& & & & 1 & & 2 & & 1 & & & & \\
& & & 1 & & 3 & & 3 & & 1 & & & \\
& & 1 & & 4 & & 6 & & 4 & & 1 & & \\
& 1 & & 5 & & 10 & & 10 & & 5 & & 1 & \\
1 & & 6 & & 15 & & 20 & & 15 & & 6 & & 1
\end{array} 1 1 1 6 1 5 1 4 15 1 3 10 1 2 6 20 1 3 10 1 4 15 1 5 1 6 1 1
Hàng thứ n n n của tam giác liệt kê C n 0 , C n 1 , … , C n n C_n^0, C_n^1, \dots, C_n^n C n 0 , C n 1 , … , C n n .
Công thức nhị thức Newton
Định lí Công thức nhị thức Newton
Với mọi số nguyên dương n n n ,
( a + b ) n = ∑ k = 0 n C n k a n − k b k = a n + C n 1 a n − 1 b + ⋯ + C n n − 1 a b n − 1 + b n . (a+b)^n=\sum_{k=0}^{n}C_n^k a^{n-k}b^k=a^n+C_n^1a^{n-1}b+\cdots+C_n^{n-1}ab^{n-1}+b^n. ( a + b ) n = k = 0 ∑ n C n k a n − k b k = a n + C n 1 a n − 1 b + ⋯ + C n n − 1 a b n − 1 + b n .
Số hạng thứ ( k + 1 ) (k+1) ( k + 1 ) là T k + 1 = C n k a n − k b k T_{k+1}=C_n^k a^{n-k}b^k T k + 1 = C n k a n − k b k . Khai triển có n + 1 n+1 n + 1 số hạng.
Ví dụ Khai triển
( x + 2 ) 4 (x+2)^4 ( x + 2 ) 4 Lời giải. Hàng 4 4 4 là 1 , 4 , 6 , 4 , 1 1, 4, 6, 4, 1 1 , 4 , 6 , 4 , 1 . Khi đó
( x + 2 ) 4 = x 4 + 4 x 3 ⋅ 2 + 6 x 2 ⋅ 4 + 4 x ⋅ 8 + 16 = x 4 + 8 x 3 + 24 x 2 + 32 x + 16. (x+2)^4=x^4+4x^3\cdot2+6x^2\cdot4+4x\cdot8+16=x^4+8x^3+24x^2+32x+16. ( x + 2 ) 4 = x 4 + 4 x 3 ⋅ 2 + 6 x 2 ⋅ 4 + 4 x ⋅ 8 + 16 = x 4 + 8 x 3 + 24 x 2 + 32 x + 16.
Ví dụ Có số hạng âm
Khai triển ( 2 x − 3 ) 3 (2x-3)^3 ( 2 x − 3 ) 3 .
Lời giải. Hàng 3 3 3 là 1 , 3 , 3 , 1 1, 3, 3, 1 1 , 3 , 3 , 1 với a = 2 x a=2x a = 2 x và b = − 3 b=-3 b = − 3 :
( 2 x ) 3 + 3 ( 2 x ) 2 ( − 3 ) + 3 ( 2 x ) ( − 3 ) 2 + ( − 3 ) 3 = 8 x 3 − 36 x 2 + 54 x − 27. (2x)^3+3(2x)^2(-3)+3(2x)(-3)^2+(-3)^3=8x^3-36x^2+54x-27. ( 2 x ) 3 + 3 ( 2 x ) 2 ( − 3 ) + 3 ( 2 x ) ( − 3 ) 2 + ( − 3 ) 3 = 8 x 3 − 36 x 2 + 54 x − 27.
Chỉ tìm một hệ số
Bạn hiếm khi cần cả khai triển. Hãy viết số hạng tổng quát rồi chọn đúng k k k .
Tìm hệ số của x 3 x^3 x 3 trong ( 1 + 2 x ) 6 (1+2x)^6 ( 1 + 2 x ) 6 .
Lời giải. T k + 1 = C 6 k ⋅ 1 6 − k ( 2 x ) k = C 6 k 2 k x k T_{k+1}=C_6^k\cdot1^{6-k}(2x)^k=C_6^k2^kx^k T k + 1 = C 6 k ⋅ 1 6 − k ( 2 x ) k = C 6 k 2 k x k . Cần k = 3 k=3 k = 3 : C 6 3 ⋅ 2 3 = 20 ⋅ 8 = 160 C_6^3\cdot2^3=20\cdot8=160 C 6 3 ⋅ 2 3 = 20 ⋅ 8 = 160 .
Ví dụ Số hạng không chứa
x x x Tìm số hạng không chứa x x x trong ( x + 2 x ) 6 \left(x+\dfrac2x\right)^6 ( x + x 2 ) 6 .
Lời giải. T k + 1 = C 6 k x 6 − k ( 2 x ) k = C 6 k 2 k x 6 − 2 k T_{k+1}=C_6^kx^{6-k}\left(\frac2x\right)^k=C_6^k2^kx^{6-2k} T k + 1 = C 6 k x 6 − k ( x 2 ) k = C 6 k 2 k x 6 − 2 k . Số mũ của x x x bằng 0 0 0 khi k = 3 k=3 k = 3 : C 6 3 ⋅ 2 3 = 20 ⋅ 8 = 160 C_6^3\cdot2^3=20\cdot8=160 C 6 3 ⋅ 2 3 = 20 ⋅ 8 = 160 .
Tổng các hệ số và giá trị gần đúng
Thay x = 1 x=1 x = 1 vào một đa thức cho tổng các hệ số của nó. Thay a = b = 1 a=b=1 a = b = 1 vào công thức cho ∑ k C n k = 2 n \sum_{k}C_n^k=2^n ∑ k C n k = 2 n .
Ví dụ Một giá trị gần đúng
Ước lượng 1,01 5 1{,}01^5 1 , 0 1 5 .
Lời giải. 1,01 5 = ( 1 + 0,01 ) 5 = 1 + 5 ( 0,01 ) + 10 ( 0,01 ) 2 + 10 ( 0,01 ) 3 + ⋯ = 1 + 0,05 + 0,001 + 0,00001 + ⋯ ≈ 1,0510 1{,}01^5=(1+0{,}01)^5=1+5(0{,}01)+10(0{,}01)^2+10(0{,}01)^3+\cdots=1+0{,}05+0{,}001+0{,}00001+\cdots\approx1{,}0510 1 , 0 1 5 = ( 1 + 0 , 01 ) 5 = 1 + 5 ( 0 , 01 ) + 10 ( 0 , 01 ) 2 + 10 ( 0 , 01 ) 3 + ⋯ = 1 + 0 , 05 + 0 , 001 + 0 , 00001 + ⋯ ≈ 1 , 0510 . (Giá trị chính xác: 1,0510100501 1{,}0510100501 1 , 0510100501 .)
Thuật ngữ
Thuật ngữ
Tiếng Việt English công thức nhị thức Newton binomial theorem hệ số nhị thức binomial coefficient tam giác Pascal Pascal's triangle số hạng tổng quát general term khai triển expansion số hạng không chứa x x x constant term tổng các hệ số sum of coefficients giá trị gần đúng approximation
Tóm tắt
( a + b ) n = ∑ k = 0 n C n k a n − k b k (a+b)^n=\sum_{k=0}^nC_n^ka^{n-k}b^k ( a + b ) n = ∑ k = 0 n C n k a n − k b k , có n + 1 n+1 n + 1 số hạng.
Các hệ số là hàng thứ n n n của tam giác Pascal.
T k + 1 = C n k a n − k b k T_{k+1}=C_n^ka^{n-k}b^k T k + 1 = C n k a n − k b k ; cho số mũ của x x x bằng giá trị cần tìm để suy ra k k k .
Tổng các hệ số: thay x = 1 x=1 x = 1 . Giá trị gần đúng: dùng vài số hạng đầu.
Luyện tập
Luyện tập
Khai triển ( x + 1 ) 5 (x+1)^5 ( x + 1 ) 5 .
Khai triển ( x − 2 ) 4 (x-2)^4 ( x − 2 ) 4 .
Tìm hệ số của x 2 x^2 x 2 trong ( 3 + x ) 5 (3+x)^5 ( 3 + x ) 5 .
Tìm số hạng thứ 5 5 5 của ( a + b ) 7 (a+b)^7 ( a + b ) 7 .
Tìm hệ số của x 4 x^4 x 4 trong ( 1 − x ) 8 (1-x)^8 ( 1 − x ) 8 .
Tìm tổng các hệ số của ( 2 x − 3 ) 4 (2x-3)^4 ( 2 x − 3 ) 4 .
Tính C 6 0 + C 6 1 + ⋯ + C 6 6 C_6^0+C_6^1+\cdots+C_6^6 C 6 0 + C 6 1 + ⋯ + C 6 6 .
Tìm số hạng không chứa x x x trong ( x 2 + 1 x ) 6 \left(x^2+\dfrac1x\right)^6 ( x 2 + x 1 ) 6 .
Thử thách. Ước lượng 1,02 6 1{,}02^6 1 , 0 2 6 bằng ba số hạng đầu của khai triển.
Thử thách. Tìm hệ số của x 3 x^3 x 3 trong ( 1 + x ) 5 + ( 1 + x ) 6 (1+x)^5+(1+x)^6 ( 1 + x ) 5 + ( 1 + x ) 6 .
Xem lời giải
Hàng 5 5 5 : 1 , 5 , 10 , 10 , 5 , 1 1, 5, 10, 10, 5, 1 1 , 5 , 10 , 10 , 5 , 1 . ( x + 1 ) 5 = x 5 + 5 x 4 + 10 x 3 + 10 x 2 + 5 x + 1 (x+1)^5=x^5+5x^4+10x^3+10x^2+5x+1 ( x + 1 ) 5 = x 5 + 5 x 4 + 10 x 3 + 10 x 2 + 5 x + 1 .
Hàng 4 4 4 với b = − 2 b=-2 b = − 2 : x 4 − 8 x 3 + 24 x 2 − 32 x + 16 x^4-8x^3+24x^2-32x+16 x 4 − 8 x 3 + 24 x 2 − 32 x + 16 .
T k + 1 = C 5 k 3 5 − k x k T_{k+1}=C_5^k3^{5-k}x^k T k + 1 = C 5 k 3 5 − k x k . Với k = 2 k=2 k = 2 : C 5 2 ⋅ 3 3 = 10 ⋅ 27 = 270 C_5^2\cdot3^3=10\cdot27=270 C 5 2 ⋅ 3 3 = 10 ⋅ 27 = 270 .
T 5 = T 4 + 1 = C 7 4 a 3 b 4 = 35 a 3 b 4 T_5=T_{4+1}=C_7^4a^3b^4=35\,a^3b^4 T 5 = T 4 + 1 = C 7 4 a 3 b 4 = 35 a 3 b 4 .
T k + 1 = C 8 k ( − x ) k T_{k+1}=C_8^k(-x)^k T k + 1 = C 8 k ( − x ) k . Với k = 4 k=4 k = 4 : C 8 4 = 70 C_8^4=70 C 8 4 = 70 (dấu là + + + vì ( − 1 ) 4 = 1 (-1)^4=1 ( − 1 ) 4 = 1 ).
Thay x = 1 x=1 x = 1 : ( 2 − 3 ) 4 = 1 (2-3)^4=1 ( 2 − 3 ) 4 = 1 .
Đây là ( 1 + 1 ) 6 = 2 6 = 64 (1+1)^6=2^6=64 ( 1 + 1 ) 6 = 2 6 = 64 .
T k + 1 = C 6 k ( x 2 ) 6 − k x − k = C 6 k x 12 − 3 k T_{k+1}=C_6^k(x^2)^{6-k}x^{-k}=C_6^kx^{12-3k} T k + 1 = C 6 k ( x 2 ) 6 − k x − k = C 6 k x 12 − 3 k . Số mũ bằng 0 0 0 khi k = 4 k=4 k = 4 : C 6 4 = 15 C_6^4=15 C 6 4 = 15 .
1,02 6 ≈ 1 + 6 ( 0,02 ) + 15 ( 0,02 ) 2 = 1 + 0,12 + 0,006 = 1,126 1{,}02^6\approx1+6(0{,}02)+15(0{,}02)^2=1+0{,}12+0{,}006=1{,}126 1 , 0 2 6 ≈ 1 + 6 ( 0 , 02 ) + 15 ( 0 , 02 ) 2 = 1 + 0 , 12 + 0 , 006 = 1 , 126 . (Giá trị chính xác 1,1262 1{,}1262 1 , 1262 làm tròn đến bốn chữ số thập phân.)
Hệ số của x 3 x^3 x 3 là C 5 3 + C 6 3 = 10 + 20 = 30 C_5^3+C_6^3=10+20=30 C 5 3 + C 6 3 = 10 + 20 = 30 .