Ôn tập: bài toán tối ưu và thực tế
🖨 In phiếu tự học Vì sao nên in?
Bài toán thực tế là "đặc sản" của đề thi theo cấu trúc mới. Chúng thường xuất hiện ở Phần III (trả lời ngắn, đáp số là một con số có đơn vị), đôi khi thành cả một câu đúng/sai ở Phần II, tổng cộng thường khoảng đến điểm. Phần toán thường không khó; cái khó là lập được hàm số và xác định đúng miền của biến.
Kiến thức nền nằm ở bài giá trị lớn nhất và nhỏ nhất và bài đạo hàm và bài toán thực tế.
Quy trình giải bài toán tối ưu
Tốc độ thay đổi và chuyển động
Hai câu hỏi hay bị nhầm: "khi nào lớn nhất" (giải ) và "khi nào tăng nhanh nhất" (tìm giá trị lớn nhất của , tức là xét ).
Chi phí, doanh thu và lợi nhuận
Bài toán đường đi và lắp đặt
Dạng này có một điểm chạy trên một đường thẳng; quãng đường hoặc chi phí gồm một đoạn xiên (dùng định lí Pythagore) và một đoạn thẳng.
Thuật ngữ
Bài tập
Mỗi bài có phần kiến thức và gợi ý các bước. Hãy tự làm trước, rồi mới bấm xem lời giải.
Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi m. Diện tích lớn nhất của mảnh vườn là A. m². B. m². C. m². D. m².
Kiến thức: gọi một cạnh là thì cạnh kia là .
Gợi ý các bước:
- Lập , .
- Giải .
Xem lời giải
, đổi dấu từ sang . . Phương án B là .
Đáp số. A.
Một vật chuyển động với (m), (giây). Tính vận tốc của vật (m/s) tại thời điểm gia tốc bằng .
Kiến thức: , .
Gợi ý các bước:
- Tính và .
- Giải rồi thay vào .
Xem lời giải
, . .
Đáp số. .
Tổng chi phí sản xuất sản phẩm là (nghìn đồng), . Chi phí trung bình nhỏ nhất cho mỗi sản phẩm là A. nghìn đồng. B. nghìn đồng. C. nghìn đồng. D. nghìn đồng.
Kiến thức: chi phí trung bình .
Gợi ý các bước:
- Giải .
- Tính tại nghiệm dương.
Xem lời giải
, và đổi dấu từ sang . . Phương án B là số sản phẩm ; C quên số hạng .
Đáp số. A.
Một bể chứa không nắp có đáy hình vuông, thể tích dm³. Tìm kích thước của bể để tốn ít vật liệu nhất (diện tích đáy cộng bốn mặt bên nhỏ nhất).
Kiến thức: đáy cạnh , chiều cao .
Gợi ý các bước:
- Lập , .
- Lập bảng biến thiên trên .
Xem lời giải
; khi , khi . Khi đó và dm².
Đáp số. Đáy cạnh dm, cao dm (diện tích vật liệu dm²).
Một cửa hàng bán áo với giá nghìn đồng mỗi chiếc thì mỗi tháng bán được chiếc; cứ giảm giá nghìn đồng thì bán thêm được chiếc. Giá nhập mỗi chiếc là nghìn đồng. Gọi (nghìn đồng) là số tiền giảm giá, .
a) Khi bán với giá nghìn đồng, cửa hàng bán được chiếc mỗi tháng.
b) Lợi nhuận mỗi tháng là (nghìn đồng).
c) Lợi nhuận lớn nhất khi giá bán là nghìn đồng.
d) Lợi nhuận lớn nhất là nghìn đồng.
Kiến thức: lợi nhuận = (giá bán − giá nhập) × số lượng.
Gợi ý các bước:
- Giá bán , lãi mỗi chiếc , số lượng .
- Tìm giá trị lớn nhất của trên .
Xem lời giải
a) Đúng: giảm nghìn thì bán chiếc.
b) Đúng: lãi mỗi chiếc , nhân với .
c) Sai: , nên giá bán tốt nhất là nghìn đồng.
d) Đúng: , lớn hơn và .
Đáp số. a) Đúng; b) Đúng; c) Sai; d) Đúng.
Một quả bóng được ném thẳng đứng lên, độ cao sau giây là (m). Tính độ cao lớn nhất của quả bóng (đơn vị: mét).
Kiến thức: độ cao lớn nhất khi vận tốc .
Gợi ý các bước:
- Giải .
- Thay vào .
Xem lời giải
, đổi dấu từ sang . .
Đáp số. .
Một lon nước hình trụ có thể tích cm³. Để tốn ít vật liệu nhất (diện tích toàn phần nhỏ nhất), bán kính đáy của lon phải bằng A. cm. B. cm. C. cm. D. cm.
Kiến thức: , diện tích toàn phần .
Gợi ý các bước:
- Thay để được .
- Giải .
Xem lời giải
; đổi dấu từ sang . Khi đó . Phương án B là chiều cao, C là .
Đáp số. A.
Một người ở điểm trên mặt hồ, cách bờ thẳng km ( là điểm trên bờ gần nhất). Người đó muốn đến điểm trên bờ với km: chèo thuyền với vận tốc km/h đến điểm trên đoạn , rồi đi bộ với vận tốc km/h đến . Điểm cách bao nhiêu km thì thời gian ít nhất?
Kiến thức: thời gian = quãng đường : vận tốc; với .
Gợi ý các bước:
- Lập , .
- Giải và so sánh với hai đầu mút.
Xem lời giải
. , , (giờ).
Đáp số. .
Từ một tấm bìa hình chữ nhật kích thước cm × cm, người ta cắt bốn hình vuông cạnh cm ở bốn góc rồi gấp thành hộp không nắp.
a) Điều kiện của là .
b) Thể tích hộp là .
c) Thể tích lớn nhất khi .
d) Thể tích lớn nhất của hộp là cm³.
Kiến thức: đáy hộp có kích thước và .
Gợi ý các bước:
- Viết và tính .
- Chỉ giữ nghiệm thuộc miền của .
Xem lời giải
, .
a) Đúng: cần và .
b) Sai: mỗi cạnh đáy bị cắt hai lần, phải là và .
c) Sai: không thuộc ; nghiệm cần lấy là .
d) Đúng: đổi dấu từ sang tại , .
Đáp số. a) Đúng; b) Sai; c) Sai; d) Đúng.
Một tấm tôn rộng cm được gấp thành máng nước: đáy rộng cm, hai thành mỗi bên rộng cm, nghiêng với phương nằm ngang một góc với (mặt cắt là hình thang cân). Tìm để diện tích mặt cắt lớn nhất và tính diện tích đó (làm tròn đến hàng phần mười).
Kiến thức: diện tích hình thang ; .
Gợi ý các bước:
- Chiều cao , đáy lớn , nên .
- Tính , phân tích thành nhân tử theo .
Xem lời giải
Trên , , nên ; khi và khi . .
Đáp số. (), diện tích lớn nhất cm².
Kiểm tra mini
Chấm như đề thi tốt nghiệp THPT: Phần I mỗi câu 0,25 điểm; Phần II mỗi câu tối đa 1 điểm (đúng 1, 2, 3, 4 ý được 0,1; 0,25; 0,5; 1 điểm); Phần III mỗi câu 0,5 điểm.
Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Tích , , . Phương án B là giá trị của mỗi số, C là .
, , . Phương án C là vận tốc ; D là gia tốc tại .
, . Phương án B là .
Đạo hàm là tốc độ thay đổi tức thời tại một thời điểm. B nhầm với , C nhầm với tốc độ trung bình, D nhầm với lượng thay đổi.
Phần II. Trắc nghiệm đúng sai
| a) Điều kiện của là . | ||
| b) Diện tích mảnh đất là . | ||
| c) Diện tích lớn nhất khi . | ||
| d) Diện tích lớn nhất là m². |
a) Đúng: cạnh song song bờ sông là . b) Đúng. c) Đúng: , đổi dấu từ sang . d) Sai: m².
Phần III. Trắc nghiệm trả lời ngắn
, đổi dấu từ sang .
, ; . .
Xem đáp án và giải thích
- Phần I, câu 1: A. Tích , , . Phương án B là giá trị của mỗi số, C là .
- Phần I, câu 2: A. , , . Phương án C là vận tốc ; D là gia tốc tại .
- Phần I, câu 3: A. , . Phương án B là .
- Phần I, câu 4: A. Đạo hàm là tốc độ thay đổi tức thời tại một thời điểm. B nhầm với , C nhầm với tốc độ trung bình, D nhầm với lượng thay đổi.
- Phần II, câu 1: a) Đúng; b) Đúng; c) Đúng; d) Sai. a) Đúng: cạnh song song bờ sông là . b) Đúng. c) Đúng: , đổi dấu từ sang . d) Sai: m².
- Phần III, câu 1: 1,5. , đổi dấu từ sang .
- Phần III, câu 2: 128. , ; . .