Lemonmath
English

Ôn tập: nguyên hàm và tích phân

Bài 7.4 · 40 phút đọc · Cập nhật

Nguyên hàm và tích phân thường chiếm hai đến ba câu ở Phần I (bảng nguyên hàm, tính chất), có thể một câu đúng/sai ở Phần II và một câu diện tích hoặc bài toán thực tế ở Phần III, tổng cộng thường khoảng 11 đến 22 điểm. Máy tính cầm tay tính được tích phân xác định, nên đây là phần dễ kiểm tra lại nhất.

Chi tiết nằm ở các bài nguyên hàm, tích phân và ứng dụng của tích phân.

Nguyên hàm

Cách kiểm tra nhanh nhất: lấy đạo hàm kết quả, phải được lại f(x)f(x).

Tích phân

Diện tích và thể tích

Để bỏ dấu giá trị tuyệt đối, ta tìm các nghiệm của f(x)−g(x)=0f(x)-g(x)=0 trong [a;b][a; b], chia đoạn tại các nghiệm đó, và trên mỗi đoạn con lấy "hàm trên trừ hàm dưới".

-1,0-0,50,51,01,52,02,53,0-112345xyOO(2; 4)
Hình phẳng giữa y=2xy=2x và y=x2y=x^2

Bài toán thực tế

Thuật ngữ

Bài tập

Mỗi bài có phần kiến thức và gợi ý các bước. Hãy tự làm trước, rồi mới bấm xem lời giải.

Bài 1 Trắc nghiệm

∫(4x3−1x2)dx\displaystyle\int\left(4x^3-\frac{1}{x^2}\right)dx bằng A. x4+1x+Cx^4+\dfrac1x+C. B. x4−1x+Cx^4-\dfrac1x+C. C. 12x2+2x3+C12x^2+\dfrac{2}{x^3}+C. D. x4+13x3+Cx^4+\dfrac{1}{3x^3}+C.

Kiến thức và gợi ý cách làm

Kiến thức: 1x2=x−2\dfrac{1}{x^2}=x^{-2} và ∫xα dx=xα+1α+1+C\displaystyle\int x^{\alpha}\,dx=\dfrac{x^{\alpha+1}}{\alpha+1}+C.

Gợi ý các bước:

  1. ∫x−2 dx=x−1−1=−1x\displaystyle\int x^{-2}\,dx=\dfrac{x^{-1}}{-1}=-\dfrac1x.
  2. Chú ý dấu trừ đứng trước.
Xem lời giải

∫4x3 dx=x4\displaystyle\int4x^3\,dx=x^4 và −∫x−2 dx=−(−1x)=1x-\displaystyle\int x^{-2}\,dx=-\left(-\dfrac1x\right)=\dfrac1x. Phương án B sai dấu; C là đạo hàm; D giảm số mũ thay vì tăng.

Đáp số. A.

Bài 2 Trắc nghiệm

∫0π2cos⁡x dx\displaystyle\int_0^{\frac{\pi}{2}}\cos x\,dx bằng A. 11. B. 00. C. −1-1. D. π2\dfrac{\pi}{2}.

Kiến thức và gợi ý cách làm

Kiến thức: một nguyên hàm của cos⁡x\cos x là sin⁡x\sin x.

Gợi ý các bước:

  1. Tính sin⁡π2−sin⁡0\sin\dfrac{\pi}{2}-\sin0.
Xem lời giải

[sin⁡x]0π2=1−0=1\Big[\sin x\Big]_0^{\frac{\pi}{2}}=1-0=1. Phương án C dùng nhầm nguyên hàm −sin⁡x-\sin x.

Đáp số. A.

Bài 3 Trả lời ngắn

Tính ∫02(3x2−2x+1)dx\displaystyle\int_0^2\left(3x^2-2x+1\right)dx.

Kiến thức và gợi ý cách làm

Kiến thức: công thức Newton – Leibniz.

Gợi ý các bước:

  1. Một nguyên hàm là x3−x2+xx^3-x^2+x.
  2. Thay cận 22 và 00.
Xem lời giải

[x3−x2+x]02=8−4+2=6\Big[x^3-x^2+x\Big]_0^2=8-4+2=6.

Đáp số. 66.

Bài 4 Đúng/Sai

Cho hàm số f(x)=ex+2xf(x)=e^x+2x.

a) F(x)=ex+x2F(x)=e^x+x^2 là một nguyên hàm của f(x)f(x).

b) ∫01f(x) dx=e+1\displaystyle\int_0^1 f(x)\,dx=e+1.

c) Nguyên hàm FF của ff thoả mãn F(0)=3F(0)=3 là F(x)=ex+x2+3F(x)=e^x+x^2+3.

d) ∫−11f(x) dx=e−1e\displaystyle\int_{-1}^1 f(x)\,dx=e-\dfrac1e.

Kiến thức và gợi ý cách làm

Kiến thức: kiểm tra nguyên hàm bằng đạo hàm; e0=1e^0=1.

Gợi ý các bước:

  1. Viết F(x)=ex+x2+CF(x)=e^x+x^2+C.
  2. Tính từng tích phân bằng [ex+x2]\Big[e^x+x^2\Big].
Xem lời giải

a) Đúng: (ex+x2)′=ex+2x(e^x+x^2)'=e^x+2x.

b) Sai: [ex+x2]01=(e+1)−(1+0)=e\Big[e^x+x^2\Big]_0^1=(e+1)-(1+0)=e.

c) Sai: F(0)=1+C=3F(0)=1+C=3 nên C=2C=2, F(x)=ex+x2+2F(x)=e^x+x^2+2.

d) Đúng: (e+1)−(1e+1)=e−1e(e+1)-\left(\dfrac1e+1\right)=e-\dfrac1e.

Đáp số. a) Đúng; b) Sai; c) Sai; d) Đúng.

Bài 5 Trả lời ngắn

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol y=x2−4y=x^2-4 và trục hoành (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).

Kiến thức và gợi ý cách làm

Kiến thức: S=∫ab∣f(x)∣ dxS=\displaystyle\int_a^b\lvert f(x)\rvert\,dx, với aa, bb là giao điểm với trục hoành.

Gợi ý các bước:

  1. Giải x2−4=0x^2-4=0.
  2. Trên [−2;2][-2; 2], x2−4≤0x^2-4\le0, nên ∣x2−4∣=4−x2\lvert x^2-4\rvert=4-x^2.
Xem lời giải

S=∫−22(4−x2) dx=[4x−x33]−22=(8−83)−(−8+83)=323≈10,67.S=\int_{-2}^2(4-x^2)\,dx=\Big[4x-\frac{x^3}{3}\Big]_{-2}^2=\left(8-\frac83\right)-\left(-8+\frac83\right)=\frac{32}{3}\approx10{,}67.

Đáp số. 10,710{,}7.

Bài 6 Tự luận

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị y=x3−xy=x^3-x, trục hoành và hai đường thẳng x=0x=0, x=2x=2.

Kiến thức và gợi ý cách làm

Kiến thức: chia đoạn tích phân tại nghiệm của f(x)f(x) để bỏ dấu giá trị tuyệt đối.

Gợi ý các bước:

  1. x3−x=x(x−1)(x+1)x^3-x=x(x-1)(x+1): âm trên (0;1)(0; 1), dương trên (1;2)(1; 2).
  2. Tính hai tích phân rồi cộng.
Xem lời giải

S=∫01(x−x3) dx+∫12(x3−x) dx=(12−14)+[(4−2)−(14−12)]=14+94=52.S=\int_0^1(x-x^3)\,dx+\int_1^2(x^3-x)\,dx=\left(\frac12-\frac14\right)+\left[\left(4-2\right)-\left(\frac14-\frac12\right)\right]=\frac14+\frac94=\frac52.

Đáp số. S=52S=\dfrac52.

Bài 7 Trắc nghiệm

Quay hình phẳng giới hạn bởi y=2xy=2x, trục OxOx và đường thẳng x=3x=3 quanh trục OxOx, ta được một khối nón có thể tích bằng A. 36π36\pi. B. 9π9\pi. C. 108π108\pi. D. 18π18\pi.

Kiến thức và gợi ý cách làm

Kiến thức: V=π∫abf2(x) dxV=\pi\displaystyle\int_a^b f^2(x)\,dx, ở đây f2(x)=4x2f^2(x)=4x^2.

Gợi ý các bước:

  1. Tính π∫034x2 dx\pi\displaystyle\int_0^3 4x^2\,dx.
  2. Kiểm tra bằng công thức thể tích khối nón 13πr2h\dfrac13\pi r^2h.
Xem lời giải

V=π[4x33]03=36πV=\pi\Big[\dfrac{4x^3}{3}\Big]_0^3=36\pi. Kiểm tra: khối nón có r=6r=6, h=3h=3, V=13π⋅36⋅3=36πV=\dfrac13\pi\cdot36\cdot3=36\pi. Phương án B quên bình phương; C quên chia cho 33; D chỉ bình phương xx.

Đáp số. A.

Bài 8 Trả lời ngắn

Nước chảy vào một bể với tốc độ r(t)=0,6t+2r(t)=0{,}6t+2 (lít/phút), tt tính bằng phút. Trong 1010 phút đầu, bao nhiêu lít nước chảy vào bể?

Kiến thức và gợi ý cách làm

Kiến thức: lượng nước =∫010r(t) dt=\displaystyle\int_0^{10} r(t)\,dt.

Gợi ý các bước:

  1. Một nguyên hàm là 0,3t2+2t0{,}3t^2+2t.
  2. Thay cận.
Xem lời giải

[0,3t2+2t]010=30+20=50\Big[0{,}3t^2+2t\Big]_0^{10}=30+20=50.

Đáp số. 5050.

Bài 9 Đúng/Sai

Một ô tô đạp phanh và chuyển động chậm dần đều với vận tốc v(t)=12−3tv(t)=12-3t (m/s), tt là số giây kể từ lúc đạp phanh.

a) Ô tô dừng hẳn sau 44 giây.

b) Quãng đường đi được sau tt giây kể từ lúc phanh là s(t)=12t−1,5t2s(t)=12t-1{,}5t^2 (m), 0≤t≤40\le t\le4.

c) Từ lúc đạp phanh đến khi dừng, ô tô đi được 2424 m.

d) Trong giây cuối cùng trước khi dừng, ô tô đi được 33 m.

Kiến thức và gợi ý cách làm

Kiến thức: s(t)=∫0tv(u) dus(t)=\displaystyle\int_0^t v(u)\,du; quãng đường từ t=at=a đến t=bt=b là s(b)−s(a)s(b)-s(a).

Gợi ý các bước:

  1. Giải v(t)=0v(t)=0.
  2. Tính s(4)s(4) và s(4)−s(3)s(4)-s(3).
Xem lời giải

a) Đúng: 12−3t=0  ⟺  t=412-3t=0\iff t=4.

b) Đúng: s(t)=[12u−1,5u2]0t=12t−1,5t2s(t)=\Big[12u-1{,}5u^2\Big]_0^t=12t-1{,}5t^2.

c) Đúng: s(4)=48−24=24s(4)=48-24=24.

d) Sai: s(4)−s(3)=24−22,5=1,5s(4)-s(3)=24-22{,}5=1{,}5 m.

Đáp số. a) Đúng; b) Đúng; c) Đúng; d) Sai.

Bài 10 Thử thách

Một cổng có dạng parabol, chân cổng rộng 88 m và đỉnh cao 44 m so với mặt đất. Người ta lắp kính kín toàn bộ mặt cổng. Tính diện tích phần kính (đơn vị: m², làm tròn đến hàng phần mười).

Kiến thức và gợi ý cách làm

Kiến thức: chọn hệ trục có gốc ở giữa chân cổng, trục OyOy đi qua đỉnh; diện tích =∫−44f(x) dx=\displaystyle\int_{-4}^4 f(x)\,dx.

Gợi ý các bước:

  1. Parabol đi qua (−4;0)(-4; 0), (4;0)(4; 0), (0;4)(0; 4): y=4−x24y=4-\dfrac{x^2}{4}.
  2. Tính tích phân.
Xem lời giải

Parabol có dạng y=4−ax2y=4-ax^2 và đi qua (4;0)(4; 0) nên a=14a=\dfrac14. S=∫−44(4−x24)dx=[4x−x312]−44=2(16−163)=643≈21,33.S=\int_{-4}^4\left(4-\frac{x^2}{4}\right)dx=\Big[4x-\frac{x^3}{12}\Big]_{-4}^4=2\left(16-\frac{16}{3}\right)=\frac{64}{3}\approx21{,}33.

Đáp số. 21,321{,}3.

Kiểm tra mini

Kiểm tra mini

Chấm như đề thi tốt nghiệp THPT: Phần I mỗi câu 0,25 điểm; Phần II mỗi câu tối đa 1 điểm (đúng 1, 2, 3, 4 ý được 0,1; 0,25; 0,5; 1 điểm); Phần III mỗi câu 0,5 điểm.

Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1. Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=2xf(x)=2^x là
Câu 2. ∫121x dx\displaystyle\int_1^2\frac1x\,dx bằng
Câu 3. Hàm số ff, gg liên tục trên [a;b][a; b]. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi y=f(x)y=f(x), y=g(x)y=g(x), x=ax=a, x=bx=b là
Câu 4. Biết ∫02f(x) dx=3\displaystyle\int_0^2 f(x)\,dx=3. Giá trị của ∫02[2f(x)+x]dx\displaystyle\int_0^2\left[2f(x)+x\right]dx là

Phần II. Trắc nghiệm đúng sai

Câu 1. Cho hình phẳng HH giới hạn bởi y=x2y=x^2, trục OxOx và các đường thẳng x=0x=0, x=3x=3.
a) Diện tích của HH là S=∫03x2 dxS=\displaystyle\int_0^3x^2\,dx.
b) S=9S=9.
c) Thể tích khối tròn xoay khi quay HH quanh OxOx là V=π∫03x2 dxV=\pi\displaystyle\int_0^3x^2\,dx.
d) V=243π5V=\dfrac{243\pi}{5}.

Phần III. Trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1. Một vật chuyển động với vận tốc v(t)=3t2+2tv(t)=3t^2+2t (m/s). Tính quãng đường vật đi được từ t=0t=0 đến t=4t=4 giây (đơn vị: mét).

Câu 2. Tính ∫01(ex+1)dx\displaystyle\int_0^1\left(e^x+1\right)dx (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

Xem đáp án và giải thích
  1. Phần I, câu 1: A. (2xln⁡2)′=2xln⁡2ln⁡2=2x\left(\dfrac{2^x}{\ln2}\right)'=\dfrac{2^x\ln2}{\ln2}=2^x. Phương án B là đạo hàm của 2x2^x; C và D dùng nhầm công thức cho luỹ thừa xαx^\alpha.
  2. Phần I, câu 2: A. [ln⁡x]12=ln⁡2−0=ln⁡2\Big[\ln x\Big]_1^2=\ln2-0=\ln2. Phương án B dùng nhầm "nguyên hàm" −1x2-\dfrac{1}{x^2} (thực ra là đạo hàm); C cộng hai cận.
  3. Phần I, câu 3: A. Diện tích cần giá trị tuyệt đối bên trong tích phân. B có thể âm; D sai khi f−gf-g đổi dấu trên [a;b][a; b]; C là dạng công thức thể tích.
  4. Phần I, câu 4: A. 2⋅3+[x22]02=6+2=82\cdot3+\Big[\dfrac{x^2}{2}\Big]_0^2=6+2=8. Phương án B lấy ∫02x dx=1\displaystyle\int_0^2x\,dx=1; C quên số hạng xx.
  5. Phần II, câu 1: a) Đúng; b) Đúng; c) Sai; d) Đúng. a) Đúng: x2≥0x^2\ge0. b) Đúng: 273=9\dfrac{27}{3}=9. c) Sai: phải bình phương hàm số, V=π∫03x4 dxV=\pi\displaystyle\int_0^3x^4\,dx. d) Đúng: π[x55]03=243π5\pi\Big[\dfrac{x^5}{5}\Big]_0^3=\dfrac{243\pi}{5}.
  6. Phần III, câu 1: 80. v(t)≥0v(t)\ge0 trên [0;4][0; 4], s=[t3+t2]04=64+16=80s=\Big[t^3+t^2\Big]_0^4=64+16=80.
  7. Phần III, câu 2: 2,72. [ex+x]01=(e+1)−1=e≈2,718\Big[e^x+x\Big]_0^1=(e+1)-1=e\approx2{,}718, làm tròn được 2,722{,}72.